lờ lững
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Lơ mơ, thiếu quyết đoán, không dứt khoát: Trạng thái tinh thần không tỉnh táo, không tập trung, dẫn đến hành động chậm chạp, thiếu quyết tâm.
- Kém hoạt động, kém tích cực: Chỉ sự uể oải, lười biếng, không chịu làm việc gì hoặc làm việc một cách hời hợt, qua loa.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Nó có tính lờ lững, việc gì cũng do dự mãi không quyết. (Nó có tính cách thiếu quyết đoán, việc gì cũng do dự mãi không quyết định.)
- Cậu ấy lờ lững suốt ngày chẳng chịu học hành gì. (Cậu ấy uể oải, lười biếng suốt ngày chẳng chịu học hành gì.)
- Đừng có lờ lững mà bỏ lỡ cơ hội. (Đừng có do dự, thiếu quyết đoán mà bỏ lỡ cơ hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
Dùng để miêu tả trạng thái tinh thần: Thường dùng để phê phán thái độ thiếu nhiệt tình, thiếu quyết tâm trong công việc hoặc học tập.
- Với thái độ lờ lững đó, anh khó mà hoàn thành dự án đúng hạn. (Với thái độ thiếu quyết tâm đó, anh khó mà hoàn thành dự án đúng hạn.)
Dùng để miêu tả tính cách: Chỉ một đặc điểm tính cách thường xuyên do dự, không dứt khoát.
- Tính lờ lững là điểm yếu lớn nhất của anh ta. (Tính cách thiếu quyết đoán là điểm yếu lớn nhất của anh ta.)
Biến thể và từ gần giống
- Lờ mờ (tính từ): Mơ hồ, không rõ ràng (thường về hình ảnh hoặc thông tin).
- Lơ mơ (tính từ): Trạng thái nửa tỉnh nửa mê, không tập trung.
- Lững thững (tính từ/từ láy): Thong thả, chậm rãi (thường chỉ dáng đi).
Từ đồng nghĩa
- Do dự: Chần chừ, không dám quyết định ngay.
- Chần chừ: Kéo dài thời gian, không làm ngay.
- Ứ hự: Tỏ ra khó khăn, không muốn làm hoặc không quyết định được (mang sắc thái khó chịu hơn).
- Lười biếng: Không chịu làm việc, hoạt động (nhấn mạnh vào sự không chịu làm hơn là sự do dự).
Từ trái nghĩa
- Quyết đoán: Dứt khoát trong suy nghĩ và hành động.
- Nhanh nhẹn: Hoạt bát, linh hoạt.
- Nhiệt tình: Hăng hái, tích cực.
Thành ngữ liên quan
- Lờ lững như thần trấn cửa: Thành ngữ chê người lười biếng, đứng ì ra một chỗ không chịu làm việc gì.
- Nó ngồi đó lờ lững như thần trấn cửa, chẳng động tay động chân gì cả. (Nó ngồi đó lười biếng, ì ra, chẳng động tay động chân gì cả.)
- Lơ mơ, kém hoạt động, kém tích cực: Lờ lững suốt ngày chẳng chịu làm gì.